Người sinh năm Giáp Thân nam, ngày 12/01/2005 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Hình, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Bát Tọa, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khốc, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Hữu Bật, Cô Thần, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tử, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Không, Ân Quang, Địa Giải, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Quan
Mùi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (14–23t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):