Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 17/09/2005 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Xương, Bát Tọa, Ân Quang, Kiếp Sát
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Giải, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Thai, Đà La, Thiên Quan, Thiên Hình, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tuyệt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Mộ, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Tử, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Quả Tú, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Suy, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (16–25t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):