Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 27/04/2005 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Văn Khúc, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tràng Sinh, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Quả Tú, Đẩu Quân, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Thương, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (14–23t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):