Người sinh năm Ất Dậu nữ, ngày 29/08/2005 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Tràng Sinh, Ân Quang, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Suy, Tả Phụ, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Không, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tử, Thiên Khôi, Thiên Hỷ
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Mộ, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Tài, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Thai, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Hình, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (14–23t), điểm 7.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):