Người sinh năm Ất Hợi nam, ngày 07/05/1995 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 2 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Vượng Địa. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Suy, Thiên Trù, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Quan
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Đường Phù, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Quan Đới, Linh Tinh, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Phúc, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Tràng Sinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Thương, Thiên Giải, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Thai, Thiên Sứ, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tuyệt, Đà La, Tam Thai, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Tử, Kình Dương, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Bệnh, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Tài, Thai Phụ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2020: cung Tý. Điểm 6.7/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.