Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 13/01/1995 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Long Trì, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Hư
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Ân Quang, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (26–35t), điểm 3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):