Người sinh năm Ất Mão nam, ngày 07/03/1975 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Quốc Ấn
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Linh Tinh, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Thiên Khốc, Bác Sỹ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Hình, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Hữu Bật, Bát Tọa, Lưu Hà
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (45–54t), điểm 8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):