Người sinh năm Ất Sửu nữ, ngày 30/12/1985 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Quan
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Tài, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Hình
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Đường Phù
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Thương, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Mã, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tử, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộ, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Kiếp Sát
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Thai, Địa Không, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (34–43t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):