Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 09/10/2006 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Hữu Bật, Văn Xương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Không, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Hình
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Hồng Loan, Thiên Quan, Bác Sỹ, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Kiếp, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộ, Ân Quang, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Thiên Việt, Thiên Sứ, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Bát Tọa, Hoa Cái, Đẩu Quân, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Tài, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Thai Phụ, Quốc Ấn
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (13–22t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):