Người sinh năm Bính Tuất nam, ngày 16/09/2006 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Long Trì, Ân Quang, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Hồng Loan, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộ, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Dưỡng, Tả Phụ, Văn Khúc, Hoa Cái, Đẩu Quân, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Địa Giải, Quốc Ấn
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (13–22t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):