Người sinh năm Ất Dậu nam, ngày 18/01/2006 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Quan, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tràng Sinh, Bát Tọa, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Thai, Linh Tinh, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Mộ, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tử, Lưu Hà, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Không, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Hư, Thai Phụ, Bác Sỹ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (14–23t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):