Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 28/04/1996 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Giải, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Thiên Thương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Phúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Thiên Không, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thai Phụ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (24–33t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):