Người sinh năm Canh Dần nam, ngày 01/11/2010 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Tử, Văn Xương, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Tuần+Triệt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới, Hoa Cái, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Đế Vượng, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Suy, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân, Thai Phụ, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Bệnh, Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (15–24t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):