Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 09/05/1990 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tam Thai, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Địa Giải, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Thương, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Bát Tọa, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (32–41t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):