Người sinh năm Canh Ngọ nam, ngày 13/09/1990 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 9.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Tả Phụ, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Đẩu Quân
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thọ, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Địa Không, Địa Giải, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Hữu Bật, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Hồng Loan
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (35–44t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):