Người sinh năm Canh Ngọ nữ, ngày 23/09/1990 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Không, Triệt
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Long Trì, Hoa Cái, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Ân Quang, Kiếp Sát
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Đẩu Quân, Thiên Tài, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Sứ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Tử, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):