Người sinh năm Đinh Hợi nam, ngày 25/05/2007 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Bệnh, Phượng Các, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Suy, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Hình, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Đế Vượng
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Quan, Đẩu Quân, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Long Trì, Tam Thai, Thiên Quý, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Sứ, Bác Sỹ, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Thai, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộ, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tử, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (14–23t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):