Người sinh năm Đinh Mão nam, ngày 28/07/1987 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Giải, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Đẩu Quân, Thiên Hình, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Không
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Hỷ, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Tả Phụ, Văn Khúc, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Quả Tú, Địa Giải
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (34–43t), điểm 4.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):