Người sinh năm Bính Thìn nam, ngày 03/01/1977 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Việt, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thai Phụ
Tý · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộ, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Tam Thai
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Hoa Cái
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (44–53t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):