Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 14/10/1977 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Quý, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Đẩu Quân, Địa Giải, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (46–55t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):