Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 13/01/1974 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tử, Thiên Hư, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Bệnh, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Suy, Hỏa Tinh, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Hữu Bật, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Phá Toái, Hoa Cái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Thai, Linh Tinh, Văn Xương
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Địa Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (46–55t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):