Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 14/03/1984 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Suy, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Quý, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Thiên Việt, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tuyệt, Địa Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Thai, Hữu Bật, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Kiếp, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Đẩu Quân
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Sứ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Không
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Thiên Không, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Văn Khúc, Hồng Loan
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (43–52t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):