Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 19/11/2009 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Địa Không, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Giải Thần
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tử, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tuyệt, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Thai, Tam Thai, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Dưỡng, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Giải, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư
Mùi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (14–23t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):