Người sinh năm Kỷ Sửu nữ, ngày 23/12/2009 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Tả Phụ, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Quan Đới, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Thương, Thiên Hình, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Bệnh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tử, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộ, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Mã, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Thai, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Khôi, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái, Đẩu Quân
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (16–25t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):