Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 02/11/1989 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Tam Thai
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Phong Cáo, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Long Trì, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (33–42t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):