Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 03/10/1989 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Phong Cáo
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Hỏa Tinh, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Thương
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Sứ, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Tam Thai, Đẩu Quân, Địa Giải
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (33–42t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):