Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 16/04/1989 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Tả Phụ, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Kiếp, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Văn Khúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (33–42t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):