Người sinh năm Đinh Sửu nữ, ngày 20/01/1998 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Thai, Tả Phụ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Tài, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Lâm Quan, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Hình, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Suy, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộ, Địa Không, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (24–33t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):