Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 16/02/1978 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Tả Phụ, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Phá Toái, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thai Phụ, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Dưỡng, Hồng Loan, Thiên Tài, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Hữu Bật, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Linh Tinh
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (42–51t), điểm 8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):