Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 19/12/1978 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Thiên Trù, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Linh Tinh, Tam Thai, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tả Phụ, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Phá Toái, Lưu Hà
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (46–55t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):