Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 25/08/1978 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khôi, Địa Giải, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Giải, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Thương, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Trù, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Linh Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Tả Phụ, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (44–53t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):