Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 03/06/1988 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Hồng Loan, Thiên Giải, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Hình, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Tài, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Sứ, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Việt, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Hư, Địa Giải, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (32–41t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):