Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 05/09/2002 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tuyệt, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Hình
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Thọ
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Sứ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Tả Phụ, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thai Phụ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Địa Giải
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (24–33t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):