Người sinh năm Tân Tỵ nam, ngày 09/01/2002 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Mộ, Tam Thai, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Tử, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thai Phụ, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Bệnh, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Địa Giải
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Linh Tinh, Cô Thần, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Kiếp, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Thiên Sứ
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Xương, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (23–32t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):