Người sinh năm Nhâm Tý nữ, ngày 21/11/1972 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Không, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Không
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hồng Loan, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tử, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái, Địa Giải, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Quan Đới, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Lưu Hà, Bác Sỹ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (53–62t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):