Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 01/02/1993 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tử, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộ, Tả Phụ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thai Phụ, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Dưỡng, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Sứ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Bệnh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (32–41t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):