Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 06/08/1993 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Quý
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Hỷ, Địa Giải, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Sứ, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Linh Tinh, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (33–42t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):