Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 09/04/1993 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Thai, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Phong Cáo, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khốc, Địa Giải, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Suy, Thiên Trù, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tử, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (34–43t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):