Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 17/07/1993 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Tả Phụ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Giải
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Văn Khúc, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Suy, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tử, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộ, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (33–42t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):