Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 22/01/1993 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Tả Phụ, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Bát Tọa, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Giải, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Tam Thai, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Quý, Lưu Hà
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Phong Cáo
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (34–43t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):