Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 11/02/1983 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Suy, Văn Khúc, Thiên Hư, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Thiên Phúc, Thiên Thương, Địa Giải, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Sứ, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Quan, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (43–52t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):