Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 08/04/1963 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Tam Thai, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Thiên Hư, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Xương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Địa Không, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Quả Tú, Phong Cáo, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Thiên Quý, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (65–74t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):