Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 14/09/1963 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Hư, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Tả Phụ, Thiên Trù, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Linh Tinh, Quả Tú, Địa Giải, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Địa Kiếp, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Thọ, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (65–74t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):