Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 01/07/1973 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Thai, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Tài, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Dưỡng, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Không, Địa Giải, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Suy, Bát Tọa
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Bệnh, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (53–62t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):