Người sinh năm Canh Thân nam, ngày 18/01/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Vượng Địa, Nhật Xuất Phù Tang. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Quý, Lưu Hà
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Thai Phụ, Quốc Ấn, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Địa Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Thương, Thiên Hình, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Bát Tọa, Ân Quang, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Địa Không, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đường Phù, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 4.6/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.