Người sinh năm Tân Dậu nữ, ngày 28/03/1981 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tử, Thiên Hư, Tam Thai
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộ, Lưu Hà, Phong Cáo, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Thai, Văn Khúc, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Dưỡng, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Sứ, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (45–54t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):