Người sinh năm Tân Mùi nam, ngày 14/09/1991 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Địa Võng
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Tả Phụ, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Dưỡng, Địa Không, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Thai, Thiên Hư, Phá Toái, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Hỷ, Địa Giải, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Mộ, Hữu Bật, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Thương, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Tử, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Bệnh, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Tài
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Suy, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Đế Vượng, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Quan Đới, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (33–42t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):