Người sinh năm Tân Sửu nữ, ngày 27/06/1961 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thiên Lương, nạp âm Thổ. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lộc Tồn, Tử, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Quan, Thiên Tài, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tuyệt, Thiên Mã, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Việt, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Tang Môn, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Quan Đới, Bát Tọa, Lưu Hà, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Suy, Thiên Hư, Đẩu Quân
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (66–75t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):