Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 10 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 10 2035

Ngày Tốt Tháng 10 2035

Bảng chi tiết 31 ngày trong tháng 10 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 10Khởi công xây dựng Tháng 10Khai trương Tháng 10Nhập trạch Tháng 10Xuất hành Tháng 10Cầu tài Tháng 10Sinh con Tháng 10An táng Tháng 10Đào giếng Tháng 10Sửa nhà Tháng 10

31 ngày trong Tháng 10 2035

BÌNH
Can chi: Ất Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Trương
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Bính Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Đinh Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Chẩn Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Giác
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Cang Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Đê
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Phòng Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Nhâm Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Quý Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài
BÌNH
Can chi: Giáp Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo)
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Ất Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Đẩu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Bính Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Ngưu
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Đinh Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Nữ Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Mậu Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nguy
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Thất
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Nhâm Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Khuê Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Quý Sửu Trực Bình Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
TỐT
Can chi: Giáp Dần Trực Định Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Vị
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
XẤU
Can chi: Ất Mão Trực Chấp Sao Câu Trận (hắc đạo) Mão
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Bính Thìn Trực Phá Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tất Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: An táng
XẤU
Can chi: Đinh Tỵ Trực Nguy Sao Minh Đường (hoàng đạo) Chủy Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Ngọ Trực Thành Sao Thiên Hình (hắc đạo) Sâm Kỵ: Dương Công
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mùi Trực Thu Sao Châu Tước (hắc đạo) Tỉnh
Tốt cho: Cầu tài, An táng
TỐT
Can chi: Canh Thân Trực Khai Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Quỷ
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
XẤU
Can chi: Tân Dậu Trực Bế Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Liễu Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Tuất Trực Kiến Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Hợi Trực Trừ Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Trương
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Tý Trực Mãn Sao Thiên Lao (hắc đạo) Dực
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Chẩn
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
Tháng khác