Trang ChủXem Ngày TốtNăm 2035Tháng 11 2035
Lịch Vạn Niên · Tháng 11 2035

Ngày Tốt Tháng 11 2035

Bảng chi tiết 30 ngày trong tháng 11 năm 2035: can chi, trực, 28 tú, sao hoàng đạo, ngày kỵ và đánh giá 10 loại việc.

Xem nhanh theo việc

Cưới hỏi Tháng 11Khởi công xây dựng Tháng 11Khai trương Tháng 11Nhập trạch Tháng 11Xuất hành Tháng 11Cầu tài Tháng 11Sinh con Tháng 11An táng Tháng 11Đào giếng Tháng 11Sửa nhà Tháng 11

30 ngày trong Tháng 11 2035

BÌNH
Can chi: Bính Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Sửa nhà
XẤU
Can chi: Đinh Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Cang Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Đê
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Kỷ Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Phòng Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Canh Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Tâm
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Tân Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Kỵ: Tam Nương
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Xuất hành, An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo)
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Quý Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Đẩu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch
BÌNH
Can chi: Giáp Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Ngưu
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Ất Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Nữ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo)
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Đinh Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Nguy Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Mậu Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Thất Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Kỷ Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Bích
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Khuê
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Tân Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Lâu
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Nhâm Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Vị Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Quý Mùi Trực Thành Sao Minh Đường (hoàng đạo) Mão
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Giáp Thân Trực Thu Sao Thiên Hình (hắc đạo) Tất
Tốt cho: Cầu tài, An táng
BÌNH
Can chi: Ất Dậu Trực Khai Sao Châu Tước (hắc đạo) Chủy
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Bính Tuất Trực Bế Sao Kim Quỹ (hoàng đạo) Sâm Kỵ: Tam Nương, Dương Công
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Đinh Hợi Trực Kiến Sao Thiên Đức (hoàng đạo) Tỉnh Kỵ: Nguyệt Kỵ
Tốt cho:
XẤU
Can chi: Mậu Tý Trực Trừ Sao Bạch Hổ (hắc đạo) Quỷ
Tốt cho:
TỐT
Can chi: Kỷ Sửu Trực Mãn Sao Ngọc Đường (hoàng đạo) Liễu
Tốt cho: Cưới hỏi, Khởi công xây dựng, Khai trương
BÌNH
Can chi: Canh Dần Trực Bình Sao Thiên Lao (hắc đạo) Tinh
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Tân Mão Trực Định Sao Huyền Vũ (hắc đạo) Trương Kỵ: Tam Nương
Tốt cho:
BÌNH
Can chi: Nhâm Thìn Trực Chấp Sao Tư Mệnh (hoàng đạo) Dực
Tốt cho: Cầu tài
XẤU
Can chi: Quý Tỵ Trực Phá Sao Câu Trận (hắc đạo) Chẩn
Tốt cho: An táng
BÌNH
Can chi: Giáp Ngọ Trực Nguy Sao Thanh Long (hoàng đạo) Giác
Tốt cho: Khởi công xây dựng, Cầu tài, An táng
XẤU
Can chi: Ất Mùi Trực Nguy Sao Câu Trận (hắc đạo) Cang
Tốt cho:
Tháng khác